Đồng Hồ

Tài nguyên dạy học

Báo mới

BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2011 - 2012

Nguồn: Tạ Kim Tiết Lễ
Người gửi: Tạ Kim Tiết Lễ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 27-05-2012
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 1140
Số lượt thích: 0 người

PHÒNG GD - ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Minh Hoà , ngày 25 tháng 5 năm 2012

BÁO CÁO TỔNG KẾT
Năm học: 2011 – 2012

Kính gửi : Phòng GD - ĐT Dầu Tiếng

Thực hiện CV số 10/PGDĐT – GDTH ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Phòng GD – ĐT Dầu Tiếng về việc hướng dẫn kiểm tra cuối năm và báo cáo tổng kết năm học 2011 – 2012.
Nay, Trường Tiểu học Minh Hòa báo cáo tổng kết các mặt hoạt động năm học 2011 – 2012 cụ thể như sau:
I. CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC:
1/. Thực hiện kế hoạch phát triển:
a. Tổng số CB – GV – CNV :
TS CB – GV - CNV
Ban
giám hiệu
GV dạy lớp
GV dạy môn
GV chuyên trách CMC – PCGD; Thư viện; Thiết bị; Đội
CNV

36/25
2/2
18/17
6/2
04/01
06/03


- Tỉ lệ GV / lớp : 1,33 gv/lớp .
b. Tổng số lớp , tổng số học sinh :
Số lớp đầu năm
Số học sinh đầu năm

L1
L2
L3
L4
L5
+
L1
L2
L3
L4
L5
+







TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ

4
4
4
3
3
18
137
70
142
68
134
62
108
54
109
47
630
301


Số lớp cuối năm
Số học sinh cuối năm

L1
L2
L3
L4
L5
+
L1
L2
L3
L4
L5
+







TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ

4
4
4
3
3
18
139
73
141
68
134
62
102
51
108
46
624
300


Số học sinh tăng giảm

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
+

Đi
Đến
Bỏ
Đi
Đến
Bỏ
Đi
Đến
Bỏ
Đi
Đến
Bỏ
Đi
Đến
Bỏ
Đi
Đến
Bỏ


3/3
1/0
1/0





3/2

3/1
1/1


5/3
3/3
4/1


Nguyên nhân tăng, giảm: tăng do Học sinh nơi khác chuyển đến; giảm: Học sinh chuyển theo gia đình đi sinh sống nơi khác: 04 học sinh.
Số học sinh dân tộc và học sinh khuyết tật

Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
+

KT
DT
KT
DT
KT
DT
KT
DT
KT
DT
KT
DT

02
7/2
0
4/2
0
2/0
0
2/2
0
4/4
02
19/10



c. Số học sinh học 2 buổi/ngày
Số lớp học 2 buổi/ngày
Số học sinh học 2 buổi/ngày

L1
L2
L3
L4
L5
+
L1
L2
L3
L4
L5
+







TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ

2
2
1
1

06
66
35
66
31
39
27
36
16
0
0
207
109


* Kết quả xếp loại chất lượng cuối năm:
Khối
TS
Nữ
Chất lượng Giáo dục
Hạnh kiểm




G
%
K
%
TB
%
Y
%

%
CĐ
%

1
139
73
32
23.0
46
33.1
51
36.7
10
7.2
139
100.0



2
141
68
35
24.8
40
28.4
61
43.3
05
3.5
141
100.0



3
134
62
23
17.2
52
38.8
55
41.0
04
3.0
134
100.0



4

 
 
 
Gửi ý kiến
print